devon
/ˈdɛvən/
Nghĩa thường dùng
tỉnh ở Anh
danh từ
“Devon is known for its beautiful coastline.”Devon nổi tiếng với bờ biển đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tỉnh ở Anh
ví dụ
Devon is known for its beautiful coastline. — Devon nổi tiếng với bờ biển đẹp.