Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devon

/ˈdɛvən/

Nghĩa thường dùng

tỉnh ở Anh danh từ

“Devon is known for its beautiful coastline.”Devon nổi tiếng với bờ biển đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tỉnh ở Anh

ví dụ

Devon is known for its beautiful coastline. — Devon nổi tiếng với bờ biển đẹp.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...