dewclaw
/'dju:klɒ:/
Biến thể từ
dewclaws số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dewclaw
//
* danh từ- cựa; móng huyền (chân chó, nai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. In any animal, esp. of the Herbivora, a rudimentary claw or small hoof not reaching the ground.