dextrorse
/deks'trɔ:s/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dextrorse
/deks'trɔ:s/
tính từ
- (thực vật học) quấn phải, quấn sang bên phải
Định nghĩa tiếng Anh
s spiraling upward from left to right