diagenesis
/,daiә'dʒenisis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diagenesis
//
* danh từ- (địa lý) sự thành đá trầm tích
- sự kết hợp các thành tố để tạo nên một sản phẩm mới
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...