Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diagnose conditions

/ˈdaɪ.əɡ.noʊz kənˈdɪʃ.ənz/

Nghĩa thường dùng

chẩn đoán tình trạng cụm từ

“Doctors can diagnose conditions through various tests.”Bác sĩ có thể chẩn đoán tình trạng qua nhiều xét nghiệm khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...