Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dialog

/'daiәlɒg/ phổ biến #16198

Nghĩa thường dùng

đối thoại, hội thoại danh từ

“The dialog between the characters was very engaging.”Cuộc đối thoại giữa các nhân vật rất hấp dẫn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dialog

//

  • hội thoại
Định nghĩa tiếng Anh

n a conversation between two persons n the lines spoken by characters in drama or fiction n a literary composition in the form of a conversation between two people

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...