dialog
/'daiәlɒg/ phổ biến #16198
Nghĩa thường dùng
đối thoại, hội thoại
danh từ
“The dialog between the characters was very engaging.”Cuộc đối thoại giữa các nhân vật rất hấp dẫn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dialog
//
- hội thoại
Định nghĩa tiếng Anh
n a conversation between two persons n the lines spoken by characters in drama or fiction n a literary composition in the form of a conversation between two people