Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diametrical

/,daiə'metrikəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diametrical

/,daiə'metrikəl/

tính từ

  • (toán học), (như) diametral
  • hoàn toàn, tuyệt đối (sự đối lập, sự bất đồng)
    • in diametrical opposition to: hoàn toàn đối lập với, hoàn toàn trái với
    • a diametrical difference: sự khác nhau một trời một vực
Định nghĩa tiếng Anh

a related to or along a diameter s characterized by opposite extremes; completely opposed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...