Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diaper

/'daiəpə/ Collins ★ phổ biến #7274

Nghĩa thường dùng

bỉm, tã (cho em bé) danh từ

“The baby needs a fresh diaper.”Em bé cần thay bỉm mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diaper

/'daiəpə/

danh từ

  • vải kẻ hình thoi
  • tã lót bằng vải kẻ hình thoi
  • khăn vệ sinh khô (phụ nữ)
  • (kiến trúc) kiểu trang trí hình thoi

ngoại động từ

  • in hình thoi (lên vải); thêu hình thoi (vào khăn)
  • trang trí hình thoi (trên tường...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quấn tã lót (cho em bé)
Định nghĩa tiếng Anh

n. garment consisting of a folded cloth drawn up between the legs and fastened at the waist; worn by infants to catch excrement n. a fabric (usually cotton or linen) with a distinctive woven pattern of small repeated figures

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...