diarrhoea
/,daiə'riə/ Collins ★ phổ biến #32682
Nghĩa thường dùng
tiêu chảy
danh từ
“Drinking unclean water can lead to diarrhoea and dehydration.”Uống nước không sạch có thể dẫn đến tiêu chảy và mất nước.
Biến thể từ
diarrhoeas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diarrhoea
/,daiə'riə/
danh từ
- (y học) bệnh ỉa chảy
Định nghĩa tiếng Anh
n frequent and watery bowel movements; can be a symptom of infection or food poisoning or colitis or a gastrointestinal tumor