Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diarrhoea

/,daiə'riə/ Collins ★ phổ biến #32682

Nghĩa thường dùng

tiêu chảy danh từ

“Drinking unclean water can lead to diarrhoea and dehydration.”Uống nước không sạch có thể dẫn đến tiêu chảy và mất nước.

Biến thể từ diarrhoeas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diarrhoea

/,daiə'riə/

danh từ

  • (y học) bệnh ỉa chảy
Định nghĩa tiếng Anh

n frequent and watery bowel movements; can be a symptom of infection or food poisoning or colitis or a gastrointestinal tumor

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...