dietitian
/,daii'tiʃn/ TOEFL phổ biến #16311
Nghĩa thường dùng
Chuyên gia về dinh dưỡng
danh từ
“A dietitian helps people choose healthy foods every day.”Một chuyên gia dinh dưỡng giúp mọi người chọn thực phẩm lành mạnh mỗi ngày.
Biến thể từ
dietitians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dietitian
/,daii'tiʃn/
danh từ
- thầy thuốc chuyên khoa ăn uống
Định nghĩa tiếng Anh
n a specialist in the study of nutrition