Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

differentiate between

/ˌdɪfəˈrenʃieɪt bɪˈtwiːn/

Đang hiển thị mục gốc differentiate between cho “differentiating between”.

Nghĩa thường dùng

phân biệt giữa cụm từ

“It's important to differentiate between needs and wants.”Quan trọng là phân biệt giữa nhu cầu và mong muốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...