Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digester

/di'dʤestə/ phổ biến #24280

Nghĩa thường dùng

thiết bị phân hủy chất hữu cơ để tạo ra khí danh từ

“The digester processes food waste efficiently.”Máy tiêu hóa xử lý chất thải thực phẩm một cách hiệu quả.

Biến thể từ digesters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

digester

/di'dʤestə/

danh từ

  • người phân loại, người phân hạng; người tóm tắt có hệ thống
  • người tiêu hoá
    • to be a bad digester: người ăn lâu tiêu
  • vật giúp cho sự tiêu hoá
  • máy ninh, nồi (nấu canh, ninh...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. autoclave consisting of a vessel in which plant or animal materials are digested

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...