Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital advertising

Nghĩa thường dùng

quảng cáo kỹ thuật số cụm từ

“Digital advertising has transformed how brands connect with consumers.”Quảng cáo kỹ thuật số đã biến đổi cách các thương hiệu kết nối với người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...