Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital commerce

/ˈdɪdʒɪtəl ˈkɒmɜːrs/

Nghĩa thường dùng

mua bán hàng hóa qua các nền tảng số cụm từ

“Digital commerce is reshaping retail businesses.”Thương mại số đang định hình lại các doanh nghiệp bán lẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...