Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital connectivity

/ˈdɪdʒɪtəl kəˈnɛktɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

kết nối số cụm từ

“Digital connectivity is vital for modern communication.”Kết nối số là điều cần thiết cho giao tiếp hiện đại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...