Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital economy

Nghĩa thường dùng

Nền kinh tế dựa trên công nghệ số và internet. cụm từ

“The digital economy is rapidly changing the way we do business.”Nền kinh tế số đang nhanh chóng thay đổi cách chúng ta kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...