Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital etiquette

Nghĩa thường dùng

phép xã giao kỹ thuật số, cách cư xử đúng mực khi sử dụng công nghệ và giao tiếp trực tuyến cụm từ

“Talk about digital etiquette before using social media in class.”Hãy nói về phép xã giao kỹ thuật số trước khi sử dụng mạng xã hội trong lớp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • phép xã giao kỹ thuật số, cách cư xử đúng mực khi sử dụng công nghệ và giao tiếp trực tuyến
    • practice digital etiquette: thực hành phép xã giao kỹ thuật số
    • digital etiquette rules: các quy tắc xã giao kỹ thuật số
    • teach digital etiquette: dạy phép xã giao kỹ thuật số
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...