Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digital storytelling

/ˈdɪdʒɪtəl ˈstɔːritɛlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Sử dụng công cụ số để kể chuyện hiệu quả. cụm từ

“Digital storytelling can engage younger audiences.”Kể chuyện số có thể thu hút khán giả trẻ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...