digital storytelling
/ˈdɪdʒɪtəl ˈstɔːritɛlɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Sử dụng công cụ số để kể chuyện hiệu quả.
cụm từ
“Digital storytelling can engage younger audiences.”Kể chuyện số có thể thu hút khán giả trẻ hơn.