digitalization
/ˌdɪdʒ.ɪ.təl.ɪˈzeɪ.ʃən/ IELTS
Nghĩa thường dùng
Số hóa.
danh từ
“Digitalization has transformed traditional businesses.”Số hóa đã biến đổi các doanh nghiệp truyền thống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Số hóa.
ví dụ
Digitalization has transformed traditional businesses. — Số hóa đã biến đổi các doanh nghiệp truyền thống.