Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digitalization

/ˌdɪdʒ.ɪ.təl.ɪˈzeɪ.ʃən/ IELTS

Nghĩa thường dùng

Số hóa. danh từ

“Digitalization has transformed traditional businesses.”Số hóa đã biến đổi các doanh nghiệp truyền thống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Số hóa.

ví dụ

Digitalization has transformed traditional businesses. — Số hóa đã biến đổi các doanh nghiệp truyền thống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...