Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digitization

/.didʒitai'zeiʃәn. -ti'z-/ phổ biến #32180

Nghĩa thường dùng

sự số hóa danh từ

“Digitization of records streamlined the archiving process.”Số hóa hồ sơ giúp quy trình lưu trữ hiệu quả hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

digitization

//

* danh từ
  • việc số hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. conversion of analog information into digital information

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...