Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dignified

/'dignifaid/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10506

Nghĩa thường dùng

được tôn trọng, có phẩm giá tính từ

“He always maintains a dignified posture.”Anh ấy luôn giữ tư thế trang nghiêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dignified

/'dignifaid/

tính từ

  • đáng, xứng, xứng đáng
  • có giá trị, có phẩm cách, đáng tôn quý
  • đường hoàng; trang nghiêm
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or expressing dignity; especially formality or stateliness in bearing or appearance s. having or showing self-esteem

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...