dignified
/'dignifaid/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10506
Nghĩa thường dùng
được tôn trọng, có phẩm giá
tính từ
“He always maintains a dignified posture.”Anh ấy luôn giữ tư thế trang nghiêm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dignified
/'dignifaid/
tính từ
- đáng, xứng, xứng đáng
- có giá trị, có phẩm cách, đáng tôn quý
- đường hoàng; trang nghiêm
Định nghĩa tiếng Anh
a. having or expressing dignity; especially formality or stateliness in bearing or appearance s. having or showing self-esteem