Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

digressive

/dai'gresiv/ phổ biến #43300
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

digressive

/dai'gresiv/

tính từ

  • lạc đề, ra ngoài đề
Định nghĩa tiếng Anh

s. of superficial relevance if any s. (of e.g. speech and writing) tending to depart from the main point or cover a wide range of subjects

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...