dihybrid
/dai'haibrid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dihybrid
//
* tính từ- lai hai tình trạng* danh từ
- thể lai hai tình trạng
Định nghĩa tiếng Anh
n a hybrid produced by parents that differ only at two gene loci that have two alleles each