dilution
/dai'lu:ʃn/ TOEFL phổ biến #18805
Nghĩa thường dùng
sự pha loãng (cổ phần)
danh từ
“Issuing new shares caused significant dilution for early investors.”Phát hành thêm cổ phiếu gây pha loãng đáng kể cho các nhà đầu tư ban đầu.
Biến thể từ
dilutions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dilution
/dai'lu:ʃn/
danh từ
- sự làm loãng, sự pha loãng
- sự làm nhạt, sự làm phai (màu)
- (nghĩa bóng) sự làm giảm bớt; sự làm mất chất
thành ngữ
- dilution of labour
- thay thế công nhân lành nghề bằng công nhân không lành nghề
Định nghĩa tiếng Anh
n. a diluted solution n. weakening (reducing the concentration) by the addition of water or a thinner