Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diminished

/di'miniʃt/ phổ biến #13745
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diminished

/di'miniʃt/

tính từ

  • bị bớt đi, được giảm đi; được giảm bớt; được thu nhỏ

thành ngữ

  1. to hide one's domonished head
    • che giấu cái quyền hành đã bị giảm bớt; xấu hổ
  2. diminished fifth
    • (âm nhạc) khoảng năm phút
  3. diminished responsibility
    • (pháp lý) sự giảm tội (do mắc bệnh thần kinh hoặc do một trạng thái bất bình thường khác)
Định nghĩa tiếng Anh

s. impaired by diminution s. (of musical intervals) reduction by a semitone of any perfect or minor musical interval

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...