Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Diminishing returns

/dɪˈmɪnɪʃɪŋ/

Nghĩa thường dùng

lợi nhuận giảm dần danh từ

“Adding workers brings diminishing returns.”Thêm công nhân mang lại lợi nhuận giảm dần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Diminishing returns

//

  • (Econ) Mức sinh lợi giảm dần; Lợi tức giảm dần+ Xem LAW OF DIMINISHING RETURNS.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...