Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dimmer

/'dimә/ phổ biến #26848
Biến thể từ dimmers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dimmer

//

* danh từ
  • dụng cụ chỉnh độ sáng của đèn điện
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rheostat that varies the current through an electric light in order to control the level of illumination

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...