dimmer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dimmer
//
* danh từ- dụng cụ chỉnh độ sáng của đèn điện
Định nghĩa tiếng Anh
n. a rheostat that varies the current through an electric light in order to control the level of illumination
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a rheostat that varies the current through an electric light in order to control the level of illumination
Đang tải...