diocesan
Nghĩa thường dùng
“The diocesan council meets monthly.”Hội đồng giáo phận họp hàng tháng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
diocesan
/dai'ɔsisən/
tính từ
- (thuộc) giáo khu
danh từ
- giám mục (quản một giáo khu)
- người ở giáo khu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a bishop having jurisdiction over a diocese a. belonging to or governing a diocese