Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

diocesan

/dai'ɔsisən/ GRE phổ biến #18516

Nghĩa thường dùng

thuộc giáo phận tính từ

“The diocesan council meets monthly.”Hội đồng giáo phận họp hàng tháng.

Biến thể từ diocesans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

diocesan

/dai'ɔsisən/

tính từ

  • (thuộc) giáo khu

danh từ

  • giám mục (quản một giáo khu)
  • người ở giáo khu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a bishop having jurisdiction over a diocese a. belonging to or governing a diocese

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...