Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Direct debit

/dɪˌrekt ˈdebɪt/

Nghĩa thường dùng

lệnh ghi nợ trực tiếp (tự động trừ tiền từ tài khoản) cụm từ

“I pay my phone bill by direct debit so I never forget it.”Tôi trả hóa đơn điện thoại bằng ghi nợ trực tiếp nên chẳng bao giờ quên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Direct debit

//

  • (Econ) Ghi nợ trực tiếp.+ Một hệ thống phát triển mới đây về thanh toán qua hệ thóng ngân hàng. Theo đó ngân hàng của một người giao dịch sắp nhận một khoản thanh toán sẽ đưa ra khiếu nợ cầu trực tiếp đối với ngân hàng của bên phải trả nợ để thanh toán, đến lượt mình ngân hàng của bên nợ sẽ ghi nợ vào tài khoản người trả.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...