disable
/dis'eibl/ IELTSCollins ★ phổ biến #11005
Nghĩa thường dùng
vô hiệu hóa
động từ
“You can disable notifications in the app settings.”Bạn có thể vô hiệu hóa thông báo trong cài đặt ứng dụng.
Biến thể từ
disabled quá khứ phân từ
disabled quá khứ
disabling hiện tại phân từ
disables ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disable
/dis'eibl/
ngoại động từ
- làm cho bất lực, làm cho không đủ năng lực (làm gì)
- làm tàn tật, làm què quặt; làm mất khả năng hoạt động; phá hỏng (tàu, súng...); (quân sự) loại ra khỏi vòng chiến đấu
- (pháp lý) làm cho không đủ tư cách; tuyên bố (ai) không đủ tư cách
Định nghĩa tiếng Anh
v. make unable to perform a certain action v. injure permanently