disadvantageous
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disadvantageous
/,disædvɑ:n'teidʤəs/
tính từ
- bất lợi, thiệt thòi, thói quen
- hại cho thanh danh, hại cho uy tín
Định nghĩa tiếng Anh
a. constituting a disadvantage
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. constituting a disadvantage
Đang tải...