Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disagree fundamentally

Nghĩa thường dùng

bất đồng hoàn toàn verb+adv

“The two philosophers disagreed fundamentally over the effect of the environment on behaviour.”Hai triết gia hoàn toàn bất đồng về tác động của môi trường lên hành vi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...