Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disagreement

/,disə'gri:mənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5117

Nghĩa thường dùng

sự không đồng ý danh từ

“There was a disagreement about the project's direction.”Có một sự không đồng ý về hướng đi của dự án.

Biến thể từ disagreements số nhiều
Đồng nghĩa disputeconflictdissent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disagreement

/,disə'gri:mənt/

danh từ

  • sự khác nhau, sự không giống nhau
  • sự không hợp, sự không thích hợp
  • sự bất đồng, sự không đồng ý kiến
    • to be in disagreement with someone: không đồng ý kiến với ai
  • sự bất hoà
Định nghĩa tiếng Anh

n. a conflict of people's opinions or actions or characters n. the speech act of disagreeing or arguing or disputing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...