disagreement
/,disə'gri:mənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5117
Nghĩa thường dùng
sự không đồng ý
danh từ
“There was a disagreement about the project's direction.”Có một sự không đồng ý về hướng đi của dự án.
Biến thể từ
disagreements số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disagreement
/,disə'gri:mənt/
danh từ
- sự khác nhau, sự không giống nhau
- sự không hợp, sự không thích hợp
- sự bất đồng, sự không đồng ý kiến
- to be in disagreement with someone: không đồng ý kiến với ai
- sự bất hoà
Định nghĩa tiếng Anh
n. a conflict of people's opinions or actions or characters n. the speech act of disagreeing or arguing or disputing