disappear from
Nghĩa thường dùng
biến mất khỏi
cụm từ
“The magician made the rabbit disappear from the hat.”Nhà ảo thuật đã làm con thỏ biến mất khỏi chiếc mũ.
Đồng nghĩa
vanish fromfade away fromleave
Trái nghĩa
appear inemerge fromarrive at
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- biến mất khỏi
- disappear from sight: biến mất khỏi tầm nhìn
- disappear from memory: biến mất khỏi trí nhớ
- không còn ở đâu đó