Từ điển Anh–Việt

109,015 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #150

leave

/li:v/

danh từ

  • sự cho phép
    • by your leave: xin phép ông, xin phép anh
    • to ask leave: xin phép
    • to get leave: được phép
    • to give leave: cho phép
    • to refuse leave: từ chối không cho phép
    • without a "by (with) your leave ": không thèm xin phép
  • sự được phép nghỉ
    • to be on leave: nghỉ phép
    • leave of absence: phép nghỉ; thời gian nghỉ có phép
    • absent without leave: (quân sự) nghỉ không phép
  • sự cáo từ, sự cáo biệt
    • to take leave: cáo từ

thành ngữ

  1. to take French leave
    • (xem) French
  2. to take leave of one's senses
    • (xem) sense

ngoại động từ

  • để lại, bỏ lại, bỏ quên
  • để lại (sau khi chết), di tặng
    • our ancesters left us a great cultural legacy: cha ông chúng ta để lại một gia tài văn hoá lớn
  • để, để mặc, để tuỳ
    • leave it at that: (thông tục) thôi cứ để mặc thế
    • to leave something to somebody to decide: để tuỳ ai quyết định cái gì
    • leave him to himself: cứ để mặc nó
  • bỏ đi, rời đi, lên đường đi
    • to leave Hanoi for Moscow: rời Hà nội đi Mát-xcơ-va
  • bỏ (trường...); thôi (việc)
    • to leave school: thôi học; bỏ trường

nội động từ

  • bỏ đi, rời đi
    • the train leaves at 4 p.m.: xe lửa đi vào lúc 4 giờ chiều
  • ngừng, thôi, nghỉ

thành ngữ

  1. to leave about
    • để lộn xộn, để bừa bãi
  2. to leave alone
    • mặc kệ, bỏ mặc, không dính vào
      • leave him alone: để mặc nó, đừng có chòng nó
  3. to leave behind
    • bỏ quên, để lại
      • to leave a good name behind: lưu danh, để lại tiếng thơm
  4. to leave off
    • bỏ không mặc nữa (áo)
    • bỏ, ngừng lại, thôi
      • to leave off work: nghỉ việc, ngừng việc
  5. to leave out
    • bỏ quên, bỏ sót, để sót
    • xoá đi
      • leave that word out: xoá từ ấy đi
  6. to leave over
    • để lại về sau (chưa giải quyết ngay)
  7. to leave the beaten track
    • không đi vào con đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  8. to leave go
  9. to leave hold of
    • buông ra
  10. to leave much to be desired
    • chưa tốt, còn nhiều điều đáng chê trách
  11. to leave no means untried
  12. to leave no stone unturned
    • dùng đủ mọi thủ đoạn, dở đủ mọi cách
  13. to leave the rails
    • (xem) rail
  14. to leave room for
    • nhường chỗ cho
  15. to leave someone in the lurch
    • (xem) lurch
  16. to leave to chance
    • phó mặc số mệnh
  17. to leave word
    • dặn dò, dặn lại
  18. to get left
    • (thông tục) bị bỏ rơi
      • to have no strength left: bị kiệt sức
  19. this leaves him indifferent
    • việc ấy cũng chẳng làm cho nó quan tâm; nó thờ ơ với việc ấy
Đồng nghĩa departabandonquitexit
Trái nghĩa arrivestayremain
Định nghĩa tiếng Anh

n. the period of time during which you are absent from work or duty\nn. permission to do something\nv. go away from a place\nv. go and leave behind, either intentionally or by neglect or forgetfulness

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...