disarray
/'disə'rei/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12019
Nghĩa thường dùng
sự lộn xộn, sự xáo trộn
danh từ
“The room was in complete disarray after the party.”Căn phòng hoàn toàn lộn xộn sau bữa tiệc.
Biến thể từ
disarraying hiện tại phân từ
disarrayed quá khứ
disarrays ngôi 3 số ít
disarrayed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disarray
/'disə'rei/
danh từ
- sự lộn xộn, sự xáo trộn
ngoại động từ
- làm lộn xộn, làm xáo trộn
- (thơ ca) cởi quần áo (của ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. untidiness (especially of clothing and appearance)