disaster recovery funding
/dɪˈzæstər rɪˈkʌv.ər.i ˈfʌndɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Hỗ trợ tài chính để phục hồi sau thảm họa.
cụm từ
“Disaster recovery funding is crucial for rebuilding communities.”Hỗ trợ tài chính phục hồi thảm họa là rất quan trọng để xây dựng lại cộng đồng.