Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disaster recovery funding

/dɪˈzæstər rɪˈkʌv.ər.i ˈfʌndɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ tài chính để phục hồi sau thảm họa. cụm từ

“Disaster recovery funding is crucial for rebuilding communities.”Hỗ trợ tài chính phục hồi thảm họa là rất quan trọng để xây dựng lại cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...