disastrous
/di'zɑ:strəs/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #7241
Nghĩa thường dùng
Thảm khốc
tính từ
“The hurricane had a disastrous effect on the coastal communities.”Cơn bão đã có ảnh hưởng thảm khốc đến các cộng đồng ven biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disastrous
/di'zɑ:strəs/
tính từ
- tai hại, thảm khốc
- bất hạnh
Định nghĩa tiếng Anh
s (of events) having extremely unfortunate or dire consequences; bringing ruin