Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disastrous

/di'zɑ:strəs/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #7241

Nghĩa thường dùng

Thảm khốc tính từ

“The hurricane had a disastrous effect on the coastal communities.”Cơn bão đã có ảnh hưởng thảm khốc đến các cộng đồng ven biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disastrous

/di'zɑ:strəs/

tính từ

  • tai hại, thảm khốc
  • bất hạnh
Định nghĩa tiếng Anh

s (of events) having extremely unfortunate or dire consequences; bringing ruin

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...