disc jockey
Nghĩa thường dùng
“The disc jockey played great music all night at the party.”Anh DJ mở nhạc rất hay suốt đêm ở bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disc jockey
//
- (vt dj) phát thanh viên nhạc dân gian (trên đài truyền thanh, truyền hình)