Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disc jockey

/ˈdɪsk ˌdʒɒki/

Nghĩa thường dùng

người chỉnh nhạc, DJ danh từ

“The disc jockey played great music all night at the party.”Anh DJ mở nhạc rất hay suốt đêm ở bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disc jockey

//

  • (vt dj) phát thanh viên nhạc dân gian (trên đài truyền thanh, truyền hình)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...