Từ điển Anh–Việt

112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #40490

discharger

/dis'tʃɑ:dʤə/

danh từ

  • người bốc dỡ (hàng)
  • người tha, người thả
  • (điện học) máy phóng điện cái nổ
    • asynchronous discharger: cái nổ không đồng bộ
Biến thể từ dischargers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who, or that which, discharges. Specifically, in\n electricity, an instrument for discharging a Leyden jar, or electrical\n battery, by making a connection between the two surfaces; a discharging\n rod.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...