Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disciplinary

/'disiplinəri/ Collins ★★ phổ biến #8128

Nghĩa thường dùng

kỷ luật tính từ

“The school has a strict disciplinary policy.”Trường có một chính sách kỷ luật nghiêm ngặt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disciplinary

/'disiplinəri/

tính từ

  • (thuộc) kỷ luật; để đưa vào kỷ luật
  • có tính chất rèn luyện trí óc; để rèn luyện trí óc
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to discipline in behavior a. relating to a specific field of academic study

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...