disciplinary
/'disiplinəri/ Collins ★★ phổ biến #8128
Nghĩa thường dùng
kỷ luật
tính từ
“The school has a strict disciplinary policy.”Trường có một chính sách kỷ luật nghiêm ngặt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
disciplinary
/'disiplinəri/
tính từ
- (thuộc) kỷ luật; để đưa vào kỷ luật
- có tính chất rèn luyện trí óc; để rèn luyện trí óc
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to discipline in behavior a. relating to a specific field of academic study