Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

interdisciplinary

/,intə'disiplinəri/ GRE phổ biến #9130

Nghĩa thường dùng

liên ngành tính từ

“Interdisciplinary research yields new insights.”Nghiên cứu liên ngành mang lại hiểu biết mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

interdisciplinary

/,intə'disiplinəri/

tính từ

  • gồm nhiều ngành học thuật
    • an interdisciplinary seminar: một cuộc hội nghị chuyên đề gồm nhiều ngành học thuật
Định nghĩa tiếng Anh

a. drawing from or characterized by participation of two or more fields of study

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...