discomfort
/dis'kʌmfət/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #6452
Nghĩa thường dùng
cảm giác không thoải mái
danh từ
“He felt a discomfort in his back after lifting the heavy box.”Anh ấy cảm thấy khó chịu ở lưng sau khi nâng hộp nặng.
Biến thể từ
discomforts số nhiều
discomforted quá khứ phân từ
discomforting hiện tại phân từ
discomforted quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
discomfort
/dis'kʌmfət/
danh từ
- sự khó ở; sự khó chịu, sự bực bội
- sự không an tâm, sự băn khoăn lo lắng, sự buồn phiền
- sự thiếu tiện nghi, sự bất tiện
ngoại động từ
- làm khó chịu, làm bực bội
- không an tâm, làm băn khoăn lo lắng, làm buồn phiền
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being tense and feeling pain n. an uncomfortable feeling of mental painfulness or distress