Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discommon

/dis'kɔmən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discommon

/dis'kɔmən/

ngoại động từ ((cũng) discommons)

  • rào (khu đất công)
  • không cho phép (người buôn thầu) bán hàng cho học sinh nữa
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To deprive of the right of common. v. t. To deprive of privileges. v. t. To deprive of commonable quality, as lands, by inclosing or appropriating.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...