Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discomposure

/,diskəm'pouʤə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

discomposure

/,diskəm'pouʤə/

danh từ

  • sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự xáo động
  • sự lo lắng, sự lo ngại
Định nghĩa tiếng Anh

n. a temperament that is perturbed and lacking in composure

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...