discontinuity
/.diskәnti'nju:iti/ phổ biến #18582
Nghĩa thường dùng
sự không liên tục, sự gián đoạn
danh từ
“The discontinuity in the data suggests a significant change.”Sự không liên tục trong dữ liệu cho thấy một sự thay đổi đáng kể.
Biến thể từ
discontinuities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
discontinuity
//
- sự gián đoạn, bước nhảy
- contact d. (cơ học) gián đoạn yếu
- finite d. gián đoạn hữu hạn
- infinite d. gián đoạn vô hạn
- jump d., ordinarry d.điểm gián đoạn có bước nhảy hữu hạn
- removable d. (giải tích) gián đoạn khử được
- shock d. gián đoạn kích động
Định nghĩa tiếng Anh
n. lack of connection or continuity