Discounting
phổ biến #27556
Biến thể từ
discounting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Discounting
//
- (Econ) Chiết khấu+ Quá trình áp dụng một lãi suất đối với khoản vốn.
Định nghĩa tiếng Anh
v bar from attention or consideration v give a reduction in price on