Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Discounting

phổ biến #27556
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Discounting

//

  • (Econ) Chiết khấu+ Quá trình áp dụng một lãi suất đối với khoản vốn.
Định nghĩa tiếng Anh

v bar from attention or consideration v give a reduction in price on

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...