Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discourse marker

/ˈdɪskɔːs ˌmɑːkə/

Nghĩa thường dùng

từ/cụm từ nối trong diễn ngôn (dùng để tổ chức, bình luận hoặc "đóng khung" lời nói) cụm từ

“In speech, a discourse marker such as "well" gives you a second to think.”Trong lời nói, một từ nối như "well" cho bạn một giây để suy nghĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...