Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover cultural heritage

/dɪsˈkʌvər ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

khám phá di sản văn hóa cụm từ

“Traveling allows us to discover cultural heritage around the world.”Du lịch cho phép chúng ta khám phá di sản văn hóa trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...