Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

discover music talent

/dɪsˈkʌvər ˈmjuːzɪk ˈtælənt/

Nghĩa thường dùng

khám phá tài năng âm nhạc cụm từ

“Talent scouts often discover music talent at local events.”Các nhà tuyển dụng tài năng thường khám phá tài năng âm nhạc tại các sự kiện địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...